en:E435

Phụ gia: en:E435

Chức năng: en:Emulsifier, en:stabilizer

Risk of overexposure

Đánh giá EFSA: Scientific Opinion on the re-evaluation of polyoxyethylene sorbitan monolaurate -E 432-, polyoxyethylene sorbitan monooleate -E 433-, polyoxyethylene sorbitan monopalmitate -E 434-, polyoxyethylene sorbitan monostearate -E 435- and polyoxyethylene sorbitan tristearate -E 436- as food additives (2015-07-17)

Nguy cơ vừa phải khi phơi nhiễm quá mức
Cơ quan an toàn thực phẩm châu Âu (EFSA) đã xác định rằng một số nhóm dân số có nguy cơ tiêu thụ quá cao en:E435.

To evaluate your exposure to the en:E435 food additive, you can browse our list of products that contain it. See the list of products with en:E435 below.

  InfantsTrẻ mới biết điBọn trẻThanh thiếu niênNgười lớnNgười cao tuổi
  < 11 đến 23 đến 910 đến 1718 đến 6465+
Hầu hết mọi người
(trên 50%)
      
Một số người
(trên 5%)
 Các nhóm có hơn 5% thành viên vượt quá mức tiêu thụ hàng ngày có thể chấp nhận được (ADI)Các nhóm có hơn 5% thành viên vượt quá mức tiêu thụ hàng ngày có thể chấp nhận được (ADI) Các nhóm có hơn 5% thành viên vượt quá mức tiêu thụ hàng ngày có thể chấp nhận được (ADI)Các nhóm có hơn 5% thành viên vượt quá mức tiêu thụ hàng ngày có thể chấp nhận được (ADI)

Risk of exceeding the acceptable daily intake (ADI) : Risk of exceeding the acceptable daily intake (ADI)

Những cái tên: Monostéarate de polyoxyéthylène sorbitane, polysorbate 60

Nước: Việt Nam - Xem tất cả các sản phẩm phù hợp với từ toàn thế giới