Giá trị dinh dưỡng

Sự kiện dinh dưỡng trung bình cho 20 sản phẩm thuộc loại en:Snacks mà thông tin dinh dưỡng được biết (trong số 24 sản phẩm).

Giá trị dinh dưỡng
Giá trị dinh dưỡng Đã bán
cho 100 g / 100 ml
Độ lệch chuẩn Tối thiểu Phần trăm thứ 10 Trung bình Phần trăm thứ 90 Tối đa
Năng lượng 1.910 kj
(442 kcal)
418 kj
(141 kcal)
209 kj
(50 kcal)
711 kj
(140 kcal)
2.130 kj
(510 kcal)
2.390 kj
(571 kcal)
2.610 kj
(624 kcal)
Chất béo 19,5 g 12,2 g 0,7 g 1,4 g 26,7 g 38,1 g 47,6 g
Saturated fat 8,02 g 7,95 g 0 g 0 g 10 g 26,7 g 35,3 g
Carbohydrates 59,2 g 16,6 g 22 g 29,3 g 64,9 g 88 g 91 g
Đường 30,3 g 25,8 g 0 g 1,6 g 26,7 g 86 g 90 g
Fiber ? ? ? ? ? ? ?
Protein 3,91 g 2,65 g 0 g 0 g 4,78 g 7,3 g 9 g
Muối ăn 0,557 g 0,639 g 0 g 0 g 0,42 g 2 g 2,03 g

Nước: Việt Nam - Xem tất cả các sản phẩm phù hợp với từ toàn thế giới

Các sản phẩm từ danh mục en:Snacks