arrow_upward

Véritables Feuilles de riz - Autour du riz

Véritables Feuilles de riz - Autour du riz

Trang sản phẩm này chưa hoàn thành. Bạn có thể giúp hoàn thành nó bằng cách chỉnh sửa và thêm nhiều dữ liệu hơn từ các ảnh chúng tôi có hoặc bằng cách chụp thêm ảnh bằng ứng dụng cho Android hoặc iPhone / iPad. Cảm ơn bạn! ×

Mã vạch: 3760275570635 (EAN / EAN-13)

Bao bì: en:Plastic

Thương hiệu: Autour du riz

Thể loại: en:Plant-based foods and beverages, en:Plant-based foods, en:Cereals and potatoes, en:Cereals and their products, fr:Feuilles de riz

Nhãn, chứng nhận, giải thưởng: en:Organic, en:EU Organic, en:No gluten, en:Carbon compensated product, FR-BIO-10, AB Agriculture Biologique

Mã xác định nguồn gốc: FR-BIO-10

Các quốc gia bán: Pháp, Việt Nam

Phù hợp với sở thích của bạn

Sức khoẻ

Thành phần

Chế biến thức ăn

  • icon

    Thực phẩm đã qua chế biến


    Các yếu tố cho biết sản phẩm thuộc nhóm en:3 - Processed foods:

    • Thành phần: Muối ăn
    • Thành phần: Tinh bột

    Thực phẩm được phân thành 4 nhóm theo mức độ chế biến:

    1. Thực phẩm chưa qua chế biến hoặc chế biến sơ
    2. Các thành phần ẩm thực đã qua chế biến
    3. Thực phẩm đã qua chế biến
    4. Thực phẩm siêu chế biến

    Việc xác định nhóm dựa trên chủng loại của sản phẩm và thành phần của sản phẩm.

    Tìm hiểu thêm về phân loại NOVA

Phân tích thành phần

  • icon

    en:Vegan


    Không có thành phần không thuần chay
  • icon

    en:Vegetarian


    Không có thành phần không dành cho người ăn chay
Việc phân tích chỉ dựa trên các thành phần được liệt kê và không tính đến các phương pháp chế biến.
  • icon

    Chi tiết về phân tích các thành phần


    farine de riz 65%, farine de tapioca, sel de mer
    1. farine de riz -> en:rice-flour - vegan: yes - vegetarian: yes - percent_min: 65 - percent: 65 - percent_max: 65
    2. farine de tapioca -> en:tapioca-flour - vegan: yes - vegetarian: yes - percent_min: 17.5 - percent_max: 35
    3. sel de mer -> en:sea-salt - vegan: yes - vegetarian: yes - percent_min: 0 - percent_max: 17.5

Dinh dưỡng

  • icon

    Chất lượng dinh dưỡng kém


    ⚠️ Cảnh báo: lượng trái cây, rau và quả hạch không được ghi trên nhãn, thông tin được ước tính từ danh sách các thành phần: 0

    Sản phẩm này không được coi là một loại nước giải khát khi tính điểm Nutri-Score.

    Điểm cộng: 0

    • Chất đạm: 2 / 5 (giá trị: 3.9, giá trị làm tròn: 3.9)
    • Chất xơ: 0 / 5 (giá trị: 0.8, giá trị làm tròn: 0.8)
    • Trái cây, rau, quả hạch và dầu colza / quả óc chó / dầu ô liu: 0 / 5 (giá trị: 0, giá trị làm tròn: 0)

    Điểm trừ: 13

    • Năng lượng: 4 / 10 (giá trị: 1473, giá trị làm tròn: 1473)
    • Đường: 0 / 10 (giá trị: 0.5, giá trị làm tròn: 0.5)
    • Chất béo bão hòa: 0 / 10 (giá trị: 0.3, giá trị làm tròn: 0.3)
    • Natri: 9 / 10 (giá trị: 840, giá trị làm tròn: 840)

    Điểm cho protein không được tính vì điểm trừ lớn hơn hoặc bằng 11.

    Điểm dinh dưỡng: 13 (13 - 0)

    Điểm dinh dưỡng: D

  • icon

    Đường trong số lượng thấp (0.5%)


    Những điều bạn cần biết
    • Tiêu thụ nhiều đường có thể gây tăng cân và sâu răng. Nó cũng làm tăng nguy cơ mắc bệnh tiểu đường loại 2 và các bệnh tim mạch.

    Gợi ý: Hạn chế tiêu thụ đường và đồ uống có đường
    • Đồ uống có đường (như nước ngọt, đồ uống trái cây, nước hoa quả và mật hoa) nên hạn chế hết mức có thể (không quá 1 ly mỗi ngày).
    • Chọn các sản phẩm có hàm lượng đường thấp hơn và giảm tiêu thụ các sản phẩm có thêm đường.
  • icon

    Muối ăn trong lượng cao (2.1%)


    Những điều bạn cần biết
    • Tiêu thụ nhiều muối (hoặc natri) có thể làm tăng huyết áp, từ đó làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim và đột quỵ.
    • Nhiều người bị huyết áp cao nhưng không thể nhận biết bệnh, vì thường không có triệu chứng.
    • Hầu hết mọi người tiêu thụ quá nhiều muối (trung bình từ 9 đến 12 gam mỗi ngày), khoảng gấp đôi mức tối đa được khuyến nghị.

    Gợi ý: Hạn chế ăn muối và đồ ăn nhiều muối
    • Giảm lượng muối sử dụng khi nấu ăn, và không dùng thêm muối khi ở trên bàn ăn.
    • Hạn chế ăn đồ ăn vặt có muối và chọn các sản phẩm có hàm lượng muối thấp hơn.

  • icon

    Giá trị dinh dưỡng


    Giá trị dinh dưỡng Đã bán
    cho 100 g / 100 ml
    Đã bán
    mỗi khẩu (100.0g)
    So sánh với: en:Cereals and potatoes
    Năng lượng 1.473 kj
    (352 kcal)
    1.470 kj
    (352 kcal)
    -19%
    Chất béo 0,8 g 0,8 g -96%
    Saturated fat 0,3 g 0,3 g
    Carbohydrates 82 g 82 g +30%
    Đường 0,5 g 0,5 g
    Fiber 0,8 g 0,8 g
    Protein 3,9 g 3,9 g -35%
    Muối ăn 2,1 g 2,1 g
    Fruits‚ vegetables‚ nuts and rapeseed‚ walnut and olive oils (estimate from ingredients list analysis) 0 % 0 %
Kích thước phục vụ: 100.0g

Môi trường

Vận chuyển

Nhãn hiệu

Các nguồn dữ liệu

Sản phẩm thêm vào qua foodvisor
Chỉnh sửa lần cuối của trang sản phẩm trên qua oliviamiam.
Trang sản phẩm cũng được chỉnh sửa bởi chevalstar, kiliweb, openfoodfacts-contributors, roboto-app, teolemon, yuka.sY2b0xO6T85zoF3NwEKvlhBGbIvCqAL9LEPVx2iT__WUCb7ofdgj_IfwNqg, yuka.sY2b0xO6T85zoF3NwEKvlkV8SeHHgiKbEDbWxECJm820d6zlSolZ2Lf1Cqs, yuka.sY2b0xO6T85zoF3NwEKvlmtaSuuCpDaYEQfRq22IxtbSdoXBf_dvxI7VPas, yuka.sY2b0xO6T85zoF3NwEKvlmtdCdTghCnbLBbtwneKxsXePpnuas5zzqT2Yqo.

Nếu dữ liệu không đầy đủ hoặc không chính xác, bạn có thể hoàn thành hoặc sửa nó bằng cách chỉnh sửa trang này.