volunteer_activism Ủng hộ

Open Food Facts là một dự ánmang tính cộng tác được xây dựng bởi hàng chục nghìn tình nguyện viên và được quản lý bởi một tổ chức phi lợi nhuận với 8 nhân viên. Chúng tôi cần sự đóng góp của bạn để tài trợ cho ngân sách Open Food Facts năm 2023 và để tiếp tục phát triển dự án.

Cảm ơn bạn! favorite

close
arrow_upward

Coconut oil - Simply Nature - 414 ml

Coconut oil - Simply Nature - 414 ml

Trang sản phẩm này chưa hoàn thành. Bạn có thể giúp hoàn thành nó bằng cách chỉnh sửa và thêm nhiều dữ liệu hơn từ các ảnh chúng tôi có hoặc bằng cách chụp thêm ảnh bằng ứng dụng cho Android hoặc iPhone / iPad. Cảm ơn bạn! ×

Mã vạch: 4099100033595 (EAN / EAN-13)

Số lượng: 414 ml

Bao bì: en:Jar

Thương hiệu: Simply Nature

Thể loại: en:Plant-based foods and beverages, en:Plant-based foods, en:Fats, en:Vegetable fats, en:Vegetable oils, en:Fruit and fruit seed oils, en:Coconut oils

Nguồn gốc của các thành phần: Ấn Độ, Philippines, Sri Lanka, Việt Nam

Cửa hàng: Aldi

Các quốc gia bán: Ấn Độ, Philippines, Sri Lanka, Hoa Kỳ, Việt Nam

Phù hợp với sở thích của bạn

Sức khoẻ

Thành phần

  • icon

    2 thành phần


    Tiếng Anh: organic coconut oil contains: coconut
    Dấu vết: en:coconut

Chế biến thức ăn

  • icon

    Các thành phần ẩm thực đã qua chế biến


    Các yếu tố cho biết sản phẩm thuộc nhóm en:2 - Processed culinary ingredients:

    • Danh mục: Fats

    Thực phẩm được phân thành 4 nhóm theo mức độ chế biến:

    1. Thực phẩm chưa qua chế biến hoặc chế biến sơ
    2. Các thành phần ẩm thực đã qua chế biến
    3. Thực phẩm đã qua chế biến
    4. Thực phẩm siêu chế biến

    Việc xác định nhóm dựa trên chủng loại của sản phẩm và thành phần của sản phẩm.

    Tìm hiểu thêm về phân loại NOVA

Phân tích thành phần

  • icon

    en:Vegan


    Không có thành phần không thuần chay
  • icon

    en:Vegetarian


    Không có thành phần không dành cho người ăn chay
Việc phân tích chỉ dựa trên các thành phần được liệt kê và không tính đến các phương pháp chế biến.
  • icon

    Chi tiết về phân tích các thành phần


    coconut oil contains (coconut)
    1. coconut oil contains -> en:coconut-oil - labels: en:organic - vegan: yes - vegetarian: yes - from_palm_oil: no - percent_min: 100 - percent_max: 100
      1. coconut -> en:coconut - vegan: yes - vegetarian: yes - percent_min: 100 - percent_max: 100

Dinh dưỡng

  • icon

    Chất lượng dinh dưỡng kém


    ⚠️ Cảnh báo: lượng trái cây, rau và quả hạch không được ghi trên nhãn, thông tin được ước tính từ danh sách các thành phần: 100

    Sản phẩm này không được coi là một loại nước giải khát khi tính điểm Nutri-Score.

    Sản phẩm nằm trong danh mục chất béo, điểm cho chất béo bão hòa được thay thế bằng điểm cho tỷ lệ chất béo bão hòa / chất béo.

    Điểm cộng: 5

    • Chất đạm: 0 / 5 (giá trị: 0, giá trị làm tròn: 0)
    • Chất xơ: 0 / 5 (giá trị: 0, giá trị làm tròn: 0)
    • Trái cây, rau, quả hạch và dầu colza / quả óc chó / dầu ô liu: 5 / 5 (giá trị: 100, giá trị làm tròn: 100)

    Điểm trừ: 20

    • Năng lượng: 10 / 10 (giá trị: 3586, giá trị làm tròn: 3586)
    • Đường: 0 / 10 (giá trị: 0, giá trị làm tròn: 0)
    • Tỷ lệ chất béo bão hòa / chất béo: 10 / 10 (giá trị: 92.857142857143, giá trị làm tròn: 92.9)
    • Natri: 0 / 10 (giá trị: 0, giá trị làm tròn: 0)

    Điểm cho protein được tính vì điểm cho trái cây, rau, quả hạch và colza / quả óc chó / dầu ô liu là tối đa.

    Điểm dinh dưỡng: 15 (20 - 5)

    Điểm dinh dưỡng: D

  • icon

    Đường trong số lượng thấp (0%)


    Những điều bạn cần biết
    • Tiêu thụ nhiều đường có thể gây tăng cân và sâu răng. Nó cũng làm tăng nguy cơ mắc bệnh tiểu đường loại 2 và các bệnh tim mạch.

    Gợi ý: Hạn chế tiêu thụ đường và đồ uống có đường
    • Đồ uống có đường (như nước ngọt, đồ uống trái cây, nước hoa quả và mật hoa) nên hạn chế hết mức có thể (không quá 1 ly mỗi ngày).
    • Chọn các sản phẩm có hàm lượng đường thấp hơn và giảm tiêu thụ các sản phẩm có thêm đường.
  • icon

    Muối ăn trong số lượng thấp (0%)


    Những điều bạn cần biết
    • Tiêu thụ nhiều muối (hoặc natri) có thể làm tăng huyết áp, từ đó làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim và đột quỵ.
    • Nhiều người bị huyết áp cao nhưng không thể nhận biết bệnh, vì thường không có triệu chứng.
    • Hầu hết mọi người tiêu thụ quá nhiều muối (trung bình từ 9 đến 12 gam mỗi ngày), khoảng gấp đôi mức tối đa được khuyến nghị.

    Gợi ý: Hạn chế ăn muối và đồ ăn nhiều muối
    • Giảm lượng muối sử dụng khi nấu ăn, và không dùng thêm muối khi ở trên bàn ăn.
    • Hạn chế ăn đồ ăn vặt có muối và chọn các sản phẩm có hàm lượng muối thấp hơn.

  • icon

    Giá trị dinh dưỡng


    Giá trị dinh dưỡng Đã bán
    cho 100 g / 100 ml
    Đã bán
    mỗi khẩu (14g)
    So sánh với: en:Plant-based foods
    Năng lượng 3.586 kj
    (857 kcal)
    502 kj
    (120 kcal)
    +113%
    Chất béo 100 g 14 g +381%
    Saturated fat 92,857 g 13 g +903%
    Carbohydrates 0 g 0 g -100%
    Đường 0 g 0 g -100%
    Fiber 0 g 0 g -100%
    Protein 0 g 0 g -100%
    Muối ăn 0 g 0 g -100%
    Ancol 0 % vol 0 % vol
    Fruits‚ vegetables‚ nuts and rapeseed‚ walnut and olive oils (estimate from ingredients list analysis) 100 % 100 %
Kích thước phục vụ: 14g

Môi trường

Vận chuyển

Các nguồn dữ liệu

Sản phẩm thêm vào qua giovannib
Chỉnh sửa lần cuối của trang sản phẩm trên qua packbot.
Trang sản phẩm cũng được chỉnh sửa bởi ecoscore-impact-estimator, inf, kiliweb, openfoodfacts-contributors, yuka.sY2b0xO6T85zoF3NwEKvlnREbfz0-zjCZxnivF_T29PTD8XZP99s3ojlGao.

Nếu dữ liệu không đầy đủ hoặc không chính xác, bạn có thể hoàn thành hoặc sửa nó bằng cách chỉnh sửa trang này.