volunteer_activism Ủng hộ

Open Food Facts là một dự ánmang tính cộng tác được xây dựng bởi hàng chục nghìn tình nguyện viên và được quản lý bởi một tổ chức phi lợi nhuận với 8 nhân viên. Chúng tôi cần sự đóng góp của bạn để tài trợ cho ngân sách Open Food Facts năm 2023 và để tiếp tục phát triển dự án.

Cảm ơn bạn! favorite

close

Giá trị dinh dưỡng

Sự kiện dinh dưỡng trung bình cho 22 sản phẩm thuộc loại en:Snacks mà thông tin dinh dưỡng được biết (trong số 29 sản phẩm).

Giá trị dinh dưỡng
Giá trị dinh dưỡng Đã bán
cho 100 g / 100 ml
Độ lệch chuẩn Tối thiểu Phần trăm thứ 10 Trung bình Phần trăm thứ 90 Tối đa
Năng lượng 1.750 kj
(420 kcal)
601 kj
(150 kcal)
84 kj
(20 kcal)
695 kj
(140 kcal)
2.090 kj
(500 kcal)
2.370 kj
(567 kcal)
2.610 kj
(624 kcal)
Chất béo 18 g 12,4 g 0 g 1,4 g 21,2 g 36,7 g 47,6 g
Saturated fat 6,72 g 6,46 g 0 g 0 g 4,5 g 26,7 g 35,3 g
Carbohydrates 55,2 g 17,7 g 4,6 g 22 g 55 g 88 g 91 g
Đường 25,8 g 22,5 g 0 g 1,6 g 24 g 86 g 90 g
Fiber ? ? ? ? ? ? ?
Protein 3,62 g 2,55 g 0 g 0 g 4,76 g 7,14 g 9 g
Muối ăn 0,517 g 0,611 g 0 g 0 g 0,4 g 2 g 2,03 g

Nước: Việt Nam - Xem tất cả các sản phẩm phù hợp với từ toàn thế giới

Các sản phẩm từ danh mục en:Snacks